歌曲

歌曲
ca khúc

bài hát; khúc nhạc; bản nhạc

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3543
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát; khúc nhạc; bản nhạc

    用音乐和歌词组成的艺术作品yòng yīnyuè hé gēcí zǔchéng de yìshù zuòpǐn

    • Tôi thích nghe bài hát này.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.

    • Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.