饱经风霜

饱经风霜
bǎojīngfēngshuāng
bão kinh phong sương

từng trải gian khổ; dày dạn phong sương [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    từng trải gian khổ; dày dạn phong sương [thành ngữ]

    • Khuôn mặt phong sương của anh ấy đầy những dấu vết của thời gian.

  2. tính từ

    đã trải qua bao phong sương khổ cực; dày dạn phong trần [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn nhưng vẫn lạc quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.