- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
mời bằng "súp cửa đóng" (từ chối không tiếp khách; đóng cửa không tiếp)
mời bằng "súp cửa đóng" (từ chối không tiếp khách; đóng cửa không tiếp)
Anh ấy đã đóng sập cửa trước mặt tôi.
mời bằng "súp cửa đóng" (từ chối không tiếp khách; đóng cửa không tiếp)
mời bằng "súp cửa đóng" (từ chối không tiếp khách; đóng cửa không tiếp)
Anh ấy đã đóng sập cửa trước mặt tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.