Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡
乡
hương
⼳bộ yêu · 3 nétxã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
HSK 5 (3.0)4 nghĩa#15110
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
- 。
Xã này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
- 。
Quê hương tôi rất đẹp.
- 參名danh từ
làng quê; nông thôn; quê hương
- 。
Anh ấy sống ở nông thôn.
- 肆名danh từ
làng quê; quê hương
- 。
Quê hương của tôi rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
乡
Phồn thể鄉
hương
⼳bộ yêu · sợi tơ nhỏxã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
HSK 5 (3.0)4 nghĩa3 nét#15110
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã; hương (đơn vị hành chính cơ sở ở Trung Quốc)
- 。
Xã này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
- 。
Quê hương tôi rất đẹp.
- 參名danh từ
làng quê; nông thôn; quê hương
- 。
Anh ấy sống ở nông thôn.
- 肆名danh từ
làng quê; quê hương
- 。
Quê hương của tôi rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.