食肉寝皮

食肉寝皮
shíròuqǐn
thực nhục tẩm bì

ăn thịt nằm da kẻ thù (thề trả thù đến cùng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn thịt nằm da kẻ thù (thề trả thù đến cùng) [thành ngữ]

    • Anh ta thề sẽ ăn thịt ngủ da.

  2. danh từ

    ăn thịt nằm da (thù hận không thể nguôi) [thành ngữ]

    • Anh ta căm thù kẻ địch đến tận xương tủy.

  3. động từ

    ăn thịt lột da (thù hận tột cùng, muốn trả thù kẻ thù đến cùng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.