食不知味

食不知味
shízhīwèi
thực bất tri vị

ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]

    • Gần đây tâm trạng anh ấy không tốt, ăn không biết mùi vị.

  2. tính từ

    ăn không biết mùi vị (tâm trí lo âu, buồn bã) [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy ăn không biết mùi vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.