- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
Gần đây tâm trạng anh ấy không tốt, ăn không biết mùi vị.
ăn không biết mùi vị (tâm trí lo âu, buồn bã) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy ăn không biết mùi vị.
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
Gần đây tâm trạng anh ấy không tốt, ăn không biết mùi vị.
ăn không biết mùi vị (tâm trí lo âu, buồn bã) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy ăn không biết mùi vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.