Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风湿性关节炎
风湿性关节炎
phong thấp tính quan tiết viêm
viêm khớp dạng thấp; viêm khớp phong thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm khớp dạng thấp; viêm khớp phong thấp
- 。
Viêm khớp dạng thấp là một bệnh tự miễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
风湿性关节炎
Phồn thể風濕性關節炎
phong thấp tính quan tiết viêm
viêm khớp dạng thấp; viêm khớp phong thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm khớp dạng thấp; viêm khớp phong thấp
- 。
Viêm khớp dạng thấp là một bệnh tự miễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao