/
飚
飚
biểu
⾵bộ phong · 16 nétcuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh
2 nghĩa#38627
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh(kế thừa)
- 。
Anh ấy có tính khí rất nóng nảy.
- 貳名danh từ
(văn) gió mạnh; cuồng phong(kế thừa)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
飚
Phồn thể飈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh(kế thừa)
- 。
Anh ấy có tính khí rất nóng nảy.
- 貳名danh từ
(văn) gió mạnh; cuồng phong(kế thừa)
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao
- 飖yáobay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu