Tới nội dung chính

飚

飚
biāo
biểu
⾵bộ phong · 16 nét

cuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh

2 nghĩa#38627
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy có tính khí rất nóng nảy.

  2. 貳名danh từ

    (văn) gió mạnh; cuồng phong(kế thừa)

飚
biāo
biểu
BỘ THỦ⾵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu