Tới nội dung chính

飘

飘
piāo
phiêu
⾵bộ phong · 15 nét

phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14482
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt

    中不牢固、不稳定的样子bù láogù、bù wěndìng de yàngzi

    • 。

      Cơ thể anh ấy hơi yếu.

  2. 貳形tính từ

    phiêu phiêu; tự mãn; bốc đồng

    中骄傲自满,不认真对待;轻浮不稳重jiāo'ào zìmǎn, bù rènzhēn duìdài; qīngfú bù wěnzhòng

    • ,。

      Anh ấy rất tự mãn, không thích học.

飘
piāo
phiêu
BỘ THỦ⾵
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu