Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘
飘
phiêu
⾵bộ phong · 15 nétphiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14482
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
中不牢固、不稳定的样子bù láogù、bù wěndìng de yàngzi
- 。
Cơ thể anh ấy hơi yếu.
- 貳形tính từ
phiêu phiêu; tự mãn; bốc đồng
中骄傲自满,不认真对待;轻浮不稳重jiāo'ào zìmǎn, bù rènzhēn duìdài; qīngfú bù wěnzhòng
- ,。
Anh ấy rất tự mãn, không thích học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘
Phồn thể飃
phiêu
⾵bộ phong · gióphiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa15 nét#14482
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
中不牢固、不稳定的样子bù láogù、bù wěndìng de yàngzi
- 。
Cơ thể anh ấy hơi yếu.
- 貳形tính từ
phiêu phiêu; tự mãn; bốc đồng
中骄傲自满,不认真对待;轻浮不稳重jiāo'ào zìmǎn, bù rènzhēn duìdài; qīngfú bù wěnzhòng
- ,。
Anh ấy rất tự mãn, không thích học.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao
- 飖yáobay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu