Tới nội dung chính

飙

飙
biāo
tiêu
⾵bộ phong · 16 nét

cuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh

2 nghĩa#47352
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cuồng; dữ dội; hung hăng; (gió) giật mạnh

    • 。

      Anh ấy có tính khí rất nóng nảy.

  2. 貳名danh từ

    (văn) gió mạnh; cuồng phong

飙
biāo
tiêu
BỘ THỦ⾵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu