/
飏
飏
dương
⾵bộ phong · 7 nétbay vút lên; bay cao
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay vút lên; bay cao
- 。
Chim bay lượn trên không trung.
- 貳动động từ
bay; vút bay (văn)
- 。
Gió thổi bay chiếc mũ đi rồi.
- 參动động từ
bay lên; phất phới; tung bay
- 。
Gió đã thổi lá cờ bay lên.
- 肆动động từ
lan rộng; lan tràn
- 。
Gió thổi bụi bay lên rồi.
飏
Phồn thể颺
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay vút lên; bay cao
- 。
Chim bay lượn trên không trung.
- 貳动động từ
bay; vút bay (văn)
- 。
Gió thổi bay chiếc mũ đi rồi.
- 參动động từ
bay lên; phất phới; tung bay
- 。
Gió đã thổi lá cờ bay lên.
- 肆动động từ
lan rộng; lan tràn
- 。
Gió thổi bụi bay lên rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飖yáobay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu