Tới nội dung chính

飏

飏
yáng
dương
⾵bộ phong · 7 nét

bay vút lên; bay cao

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bay vút lên; bay cao

    • 。

      Chim bay lượn trên không trung.

  2. 貳动động từ

    bay; vút bay (văn)

    • 。

      Gió thổi bay chiếc mũ đi rồi.

  3. 參动động từ

    bay lên; phất phới; tung bay

    • 。

      Gió đã thổi lá cờ bay lên.

  4. 肆动động từ

    lan rộng; lan tràn

    • 。

      Gió thổi bụi bay lên rồi.

飏
yáng
dương
BỘ THỦ⾵
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu