/
飒
飒
táp
⾵bộ phong · 9 néttiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 。
Gió thổi vù vù.
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Cô ấy trông rất oai phong.
- 參形tính từ
u sầu; ảm đạm
- 。
Cô ấy trông hơi u sầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
飒
Phồn thể䬃
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 。
Gió thổi vù vù.
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Cô ấy trông rất oai phong.
- 參形tính từ
u sầu; ảm đạm
- 。
Cô ấy trông hơi u sầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao
- 飖yáobay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu