Tới nội dung chính

飒

飒
sà
táp
⾵bộ phong · 9 nét

tiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu

    • 。

      Gió thổi vù vù.

  2. 貳形tính từ

    anh dũng; dũng cảm; can trường

    • 。

      Cô ấy trông rất oai phong.

  3. 參形tính từ

    u sầu; ảm đạm

    • 。

      Cô ấy trông hơi u sầu.

飒
sà
táp
BỘ THỦ⾵
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu