/
飔
飔
ty
⾵bộ phong · 13 nétgió mát mùa thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió mát mùa thu
- 。
Gió thu hiu hiu.
飔
Phồn thể颸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió mát mùa thu
- 。
Gió thu hiu hiu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飏yángbay vút lên; bay cao
- 飖yáobay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu