风流韵事

风流韵事
fēngliúyùnshì
phong lưu vận sự

mối tình lãng mạn; chuyện tình

2 nghĩa#47503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mối tình lãng mạn; chuyện tình

    • Anh ấy có rất nhiều chuyện tình ái.

  2. danh từ

    chuyện tình lãng mạn phong lưu; chuyện tình ái [thành ngữ]

    • Anh ấy có rất nhiều chuyện tình lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.