Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风中烛,瓦上霜
nến trong gió, sương trên mái (tồn tại mong manh, không bền lâu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nến trong gió, sương trên mái (tồn tại mong manh, không bền lâu) [thành ngữ]
- ,,。
Đời người ngắn ngủi như nến trước gió, sương trên mái ngói.
- 貳名danh từ
ngọn nến trong gió (ví cuộc đời mong manh, dễ tắt) [thành ngữ]
- ,。
Cuộc đời anh ấy như ngọn nến trước gió, sương trên mái ngói.
- 參名danh từ
ngọn nến trong gió (tình thế mong manh, nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Mạng sống của anh ấy như ngọn nến trước gió, sương trên ngói.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
nến trong gió, sương trên mái (tồn tại mong manh, không bền lâu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nến trong gió, sương trên mái (tồn tại mong manh, không bền lâu) [thành ngữ]
- ,,。
Đời người ngắn ngủi như nến trước gió, sương trên mái ngói.
- 貳名danh từ
ngọn nến trong gió (ví cuộc đời mong manh, dễ tắt) [thành ngữ]
- ,。
Cuộc đời anh ấy như ngọn nến trước gió, sương trên mái ngói.
- 參名danh từ
ngọn nến trong gió (tình thế mong manh, nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Mạng sống của anh ấy như ngọn nến trước gió, sương trên ngói.
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao