风中烛,瓦上霜

风中烛,瓦上霜
fēngzhōngzhú,shàngshuāng

nến trong gió, sương trên mái (tồn tại mong manh, không bền lâu) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nến trong gió, sương trên mái (tồn tại mong manh, không bền lâu) [thành ngữ]

    • Đời người ngắn ngủi như nến trước gió, sương trên mái ngói.

  2. danh từ

    ngọn nến trong gió (ví cuộc đời mong manh, dễ tắt) [thành ngữ]

    • Cuộc đời anh ấy như ngọn nến trước gió, sương trên mái ngói.

  3. danh từ

    ngọn nến trong gió (tình thế mong manh, nguy hiểm) [thành ngữ]

    • Mạng sống của anh ấy như ngọn nến trước gió, sương trên ngói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.