Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
颠来倒去
颠来倒去
điên lai đảo khứ
lặp đi lặp lại; nói đi nói lại mãi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặp đi lặp lại; nói đi nói lại mãi
- 。
Anh ấy cứ nói đi nói lại chuyện đó.
- 貳副trạng từ
lặp đi lặp lại; xoay qua xoay lại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói đi nói lại.
- 參副trạng từ
lặp đi lặp lại; xoay đi xoay lại mãi một điều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
颠来倒去
Phồn thể顛來倒去
điên lai đảo khứ
lặp đi lặp lại; nói đi nói lại mãi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặp đi lặp lại; nói đi nói lại mãi
- 。
Anh ấy cứ nói đi nói lại chuyện đó.
- 貳副trạng từ
lặp đi lặp lại; xoay qua xoay lại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói đi nói lại.
- 參副trạng từ
lặp đi lặp lại; xoay đi xoay lại mãi một điều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)