Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
颠扑不破
颠扑不破
điên phác bất phá
vững chắc không thể bác bỏ; bất di bất dịch [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vững chắc không thể bác bỏ; bất di bất dịch [thành ngữ]
- 。
Lý thuyết này không thể phá vỡ.
- 貳形tính từ
không thể bác bỏ; vững chắc không thể phá vỡ [thành ngữ]
- 。
Lý thuyết này là không thể bác bỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
颠扑不破
Phồn thể顛撲不破
điên phác bất phá
vững chắc không thể bác bỏ; bất di bất dịch [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vững chắc không thể bác bỏ; bất di bất dịch [thành ngữ]
- 。
Lý thuyết này không thể phá vỡ.
- 貳形tính từ
không thể bác bỏ; vững chắc không thể phá vỡ [thành ngữ]
- 。
Lý thuyết này là không thể bác bỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)