颗粒无收

颗粒无收
shōu
khoa lạp vô thu

mất trắng mùa màng, không thu được một hạt thóc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất trắng mùa màng, không thu được một hạt thóc [thành ngữ]

    • Năm nay chúng tôi không thu hoạch được hạt nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quả(quả, trái cây)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang (bộ thủ))BỘ

Hạt nhỏ tròn như trái cây, đếm từng cái một trên đầu ngón tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.