Hạt nhỏ tròn như trái cây, đếm từng cái một trên đầu ngón tay.
/
颗粒无收
颗粒无收
khoa lạp vô thu
mất trắng mùa màng, không thu được một hạt thóc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất trắng mùa màng, không thu được một hạt thóc [thành ngữ]
- 。
Năm nay chúng tôi không thu hoạch được hạt nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
颗粒无收
Phồn thể顆粒無收
khoa lạp vô thu
mất trắng mùa màng, không thu được một hạt thóc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất trắng mùa màng, không thu được một hạt thóc [thành ngữ]
- 。
Năm nay chúng tôi không thu hoạch được hạt nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)