- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ra lệnh bằng cử chỉ, hách dịch; hống hách sai khiến người khác [thành ngữ]
ra lệnh bằng cử chỉ, hách dịch; hống hách sai khiến người khác [thành ngữ]
hách dịch; hống hách; ra lệnh bằng cử chỉ và giọng điệu [thành ngữ]
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
ra lệnh bằng cử chỉ, hách dịch; hống hách sai khiến người khác [thành ngữ]
ra lệnh bằng cử chỉ, hách dịch; hống hách sai khiến người khác [thành ngữ]
hách dịch; hống hách; ra lệnh bằng cử chỉ và giọng điệu [thành ngữ]
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.