Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元首
元首
nguyên thủ
nguyên thủ; người đứng đầu nhà nước
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6045
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên thủ; người đứng đầu nhà nước
中国家最高的领导人;一个国家的最高统治者guójiā zuìgāo de lǐngdǎo rén;yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
- 。
Ông ấy là nguyên thủ quốc gia này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
元首
Phồn thể元
nguyên thủ
nguyên thủ; người đứng đầu nhà nước
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6045
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên thủ; người đứng đầu nhà nước
中国家最高的领导人;一个国家的最高统治者guójiā zuìgāo de lǐngdǎo rén;yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
- 。
Ông ấy là nguyên thủ quốc gia này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo