领导者

领导者
lǐngdǎozhě
lãnh đạo giả

lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

1 nghĩa#11495
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

    带领和管理他人的人dàilǐng hé guǎnlǐ tārén de rén

    • Một nhà lãnh đạo giỏi có thể dẫn dắt đội nhóm đến thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.