领导集体

领导集体
lǐngdǎo
lãnh đạo tập thể

ban lãnh đạo tập thể; tập thể lãnh đạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban lãnh đạo tập thể; tập thể lãnh đạo

    • Tập thể lãnh đạo này rất đoàn kết.

  2. danh từ

    tập thể lãnh đạo; ban lãnh đạo tập thể

    • Tập thể lãnh đạo này rất có kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.