Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领到
领到
lãnh đáo
nhận; lĩnh
1 nghĩa#28102
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; lĩnh
- 。
Tôi đã nhận được một món quà.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ领到
Phồn thể領到
lãnh đáo
nhận; lĩnh
1 nghĩa#28102
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; lĩnh
- 。
Tôi đã nhận được một món quà.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)