领到

领到
lǐngdào
lãnh đáo

nhận; lĩnh

1 nghĩa#28102
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; lĩnh

    • Tôi đã nhận được một món quà.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.