领先地位

领先地位
lǐngxiānwèi
lãnh tiên địa vị

vị trí dẫn đầu; vị thế tiên phong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí dẫn đầu; vị thế tiên phong

    • Công ty chúng tôi đang ở vị trí dẫn đầu trên thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.