预感

预感
gǎn
dự cảm

dự cảm; linh cảm trước

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6539
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dự cảm; linh cảm trước

    • Tôi có một dự cảm không lành.

  2. động từ

    linh cảm; dự cảm

    事情还没发生,但心里好像知道会发生shìqing háishi méi fāshēng, dàn xīnli hǎoxiàng zhīdào huì fāshēng

    • Tôi có dự cảm trời sẽ mưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.