第六感

第六感
liùgǎn
đệ lục cảm

giác thứ sáu; trực giác; cảm ứng siêu linh

1 nghĩa#20383
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giác thứ sáu; trực giác; cảm ứng siêu linh

    • Cô ấy có giác quan thứ sáu rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.