挫
bị thất bại; chịu thất bại; gặp trở ngại
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thất bại; chịu thất bại; gặp trở ngại
- 。
Anh ấy đã gặp phải thất bại.
- 貳动động từ
bẻ gãy; làm thất bại; chịu thất bại
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
- 參动động từ
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy
- 。
Đừng làm nản lòng sự nhiệt tình của anh ấy.
- 肆动động từ
hạ giọng; làm nhụt; thất bại
- 。
Anh ấy đã làm giảm nhuệ khí của tôi.
- 伍动động từ
trượt; không đạt; không qua
- 。
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
- 陸动động từ
áp bức; đàn áp
- 。
Đừng làm tổn thương sự nhiệt tình của anh ấy.
- 柒动động từ
áp bức; đàn áp; chèn ép
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thất bại; chịu thất bại; gặp trở ngại
- 。
Anh ấy đã gặp phải thất bại.
- 貳动động từ
bẻ gãy; làm thất bại; chịu thất bại
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
- 參动động từ
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy
- 。
Đừng làm nản lòng sự nhiệt tình của anh ấy.
- 肆动động từ
hạ giọng; làm nhụt; thất bại
- 。
Anh ấy đã làm giảm nhuệ khí của tôi.
- 伍动động từ
trượt; không đạt; không qua
- 。
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
- 陸动động từ
áp bức; đàn áp
- 。
Đừng làm tổn thương sự nhiệt tình của anh ấy.
- 柒动động từ
áp bức; đàn áp; chèn ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)