cuò
toả
⼿bộ thủ · 10 nét

bị thất bại; chịu thất bại; gặp trở ngại

7 nghĩa#43657
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị thất bại; chịu thất bại; gặp trở ngại

    • Anh ấy đã gặp phải thất bại.

  2. động từ

    bẻ gãy; làm thất bại; chịu thất bại

    • Anh ấy đã đánh bại đối thủ.

  3. động từ

    làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy

    • Đừng làm nản lòng sự nhiệt tình của anh ấy.

  4. động từ

    hạ giọng; làm nhụt; thất bại

    • Anh ấy đã làm giảm nhuệ khí của tôi.

  5. động từ

    trượt; không đạt; không qua

    • Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.

  6. động từ

    áp bức; đàn áp

    • Đừng làm tổn thương sự nhiệt tình của anh ấy.

  7. động từ

    áp bức; đàn áp; chèn ép

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.