Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
顺风转舵
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều ấy, không có chính kiến của mình.
- 貳动động từ
linh hoạt; thích nghi; biến thông
- 。
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.
- 參形tính từ
thuận chiều gió bẻ lái; thay đổi lập trường theo chiều gió [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều ấy, không có chính kiến của mình.
- 貳动động từ
linh hoạt; thích nghi; biến thông
- 。
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.
- 參形tính từ
thuận chiều gió bẻ lái; thay đổi lập trường theo chiều gió [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)