顺风转舵

顺风转舵
shùnfēngzhuǎnduò
thuận phong chuyển đà

thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều ấy, không có chính kiến của mình.

  2. động từ

    linh hoạt; thích nghi; biến thông

    • Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.

  3. tính từ

    thuận chiều gió bẻ lái; thay đổi lập trường theo chiều gió [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.