Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺我者昌逆我者亡
顺我者昌逆我者亡
thuận ngã giả xương nghịch ngã giả vong
thuận ta thì thịnh, chống ta thì vong [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuận ta thì thịnh, chống ta thì vong [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
顺我者昌逆我者亡
Phồn thể順我者昌逆我者亡
thuận ngã giả xương nghịch ngã giả vong
thuận ta thì thịnh, chống ta thì vong [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuận ta thì thịnh, chống ta thì vong [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)