顺我者昌逆我者亡

顺我者昌逆我者亡
shùnzhěchāngzhěwáng
thuận ngã giả xương nghịch ngã giả vong

thuận ta thì thịnh, chống ta thì vong [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuận ta thì thịnh, chống ta thì vong [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.