Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先后
先后
tiên hậu
trước sau; lần lượt; thứ tự trước sau
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#31125
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước sau; lần lượt; thứ tự trước sau
- 。
Mời bạn nói theo thứ tự.
- 貳副trạng từ
lần lượt; trước sau; kế tiếp nhau
- 。
Họ lần lượt rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
先后
Phồn thể先後
tiên hậu
trước sau; lần lượt; thứ tự trước sau
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#31125
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước sau; lần lượt; thứ tự trước sau
- 。
Mời bạn nói theo thứ tự.
- 貳副trạng từ
lần lượt; trước sau; kế tiếp nhau
- 。
Họ lần lượt rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo