Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆序
逆序
nghịch tự
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
- 。
Xin hãy sắp xếp theo thứ tự ngược lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
逆序
Phồn thể逆
nghịch tự
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ tự ngược; thứ tự đảo ngược
- 。
Xin hãy sắp xếp theo thứ tự ngược lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi