顶天立地

顶天立地
dǐngtiān
đỉnh thiên lập địa

chống trời đạp đất; hiên ngang bất khuất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống trời đạp đất; hiên ngang bất khuất [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người đàn ông kiên cường, bất khuất.

  2. tính từ

    chống trời đạp đất; hiên ngang bất khuất [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.