隐没

隐没
yǐn
ẩn một

dần dần biến mất; ẩn khuất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dần dần biến mất; ẩn khuất

    • Mặt trời dần khuất sau những đám mây.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Mặt trời ẩn mình sau những đám mây.

  3. động từ

    mờ dần; biến mất; ẩn khuất

    • Mặt trời lặn khuất sau núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.