Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
隐没
隐没
ẩn một
dần dần biến mất; ẩn khuất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dần dần biến mất; ẩn khuất
- 。
Mặt trời dần khuất sau những đám mây.
- 貳动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
- 。
Mặt trời ẩn mình sau những đám mây.
- 參动động từ
mờ dần; biến mất; ẩn khuất
- 。
Mặt trời lặn khuất sau núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
隐没
Phồn thể隱沒
ẩn một
dần dần biến mất; ẩn khuất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dần dần biến mất; ẩn khuất
- 。
Mặt trời dần khuất sau những đám mây.
- 貳动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
- 。
Mặt trời ẩn mình sau những đám mây.
- 參动động từ
mờ dần; biến mất; ẩn khuất
- 。
Mặt trời lặn khuất sau núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)