震颤

震颤
zhènchàn
chấn chiến

run rẩy; rung run; co giật

2 nghĩa#44991
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; rung run; co giật

    • Tay anh ấy đang run rẩy.

  2. động từ

    run rẩy; rung chuyển; co giật

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.