震古烁今

震古烁今
zhènshuòjīn
chấn cổ thước kim

làm kinh động người xưa, chói sáng người nay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm kinh động người xưa, chói sáng người nay [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy làm kinh ngạc cả người xưa và nay.

  2. tính từ

    làm chấn động cổ kim; kinh thiên động địa [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy chấn động cổ kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.