Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
/
需要是发明之母
需要是发明之母
nhu yếu thị phát minh chi mẫu
Cần cầu là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cần cầu là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).
- 。
Nhu cầu là mẹ đẻ của phát minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ需要是发明之母
Phồn thể需要是發明之母
nhu yếu thị phát minh chi mẫu
Cần cầu là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cần cầu là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).
- 。
Nhu cầu là mẹ đẻ của phát minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.