雷声大,雨点小

雷声大,雨点小
léishēng,diǎnxiǎo

sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói nhiều làm ít.

  2. tính từ

    sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều nhưng làm ít [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.