Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
雷声大,雨点小
雷声大,雨点小
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói nhiều làm ít.
- 貳形tính từ
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều nhưng làm ít [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雷声大,雨点小
Phồn thể雷聲大,雨點小
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói nhiều làm ít.
- 貳形tính từ
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều nhưng làm ít [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.