雌雄同体人

雌雄同体人
xióngtóngrén
thư hùng đồng thể nhân

người lưỡng tính; người ái nam ái nữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lưỡng tính; người ái nam ái nữ

    • Người lưỡng tính là người có cả cơ quan sinh dục nam và nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.