Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集思广益
集思广益
tập tư quảng ích
tập hợp ý kiến để cùng có lợi; ba đầu sáu tay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp ý kiến để cùng có lợi; ba đầu sáu tay [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tập hợp ý kiến để giải quyết vấn đề này.
- 貳动động từ
tập hợp ý kiến rộng rãi để thu lợi ích lớn [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tập hợp ý kiến rộng rãi để tìm ra giải pháp tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集思广益
Phồn thể集思廣益
tập tư quảng ích
tập hợp ý kiến để cùng có lợi; ba đầu sáu tay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp ý kiến để cùng có lợi; ba đầu sáu tay [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tập hợp ý kiến để giải quyết vấn đề này.
- 貳动động từ
tập hợp ý kiến rộng rãi để thu lợi ích lớn [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tập hợp ý kiến rộng rãi để tìm ra giải pháp tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.