集思广益

集思广益
guǎng
tập tư quảng ích

tập hợp ý kiến để cùng có lợi; ba đầu sáu tay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp ý kiến để cùng có lợi; ba đầu sáu tay [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tập hợp ý kiến để giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    tập hợp ý kiến rộng rãi để thu lợi ích lớn [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tập hợp ý kiến rộng rãi để tìm ra giải pháp tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.