集体经济

集体经济
jīng
tập thể kinh tế

kinh tế tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh tế tập thể

    • Kinh tế tập thể là một bộ phận quan trọng của kinh tế xã hội chủ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.