集体强奸

集体强奸
qiángjiān
tập thể cường gian

hiếp dâm tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiếp dâm tập thể

    • Cưỡng hiếp tập thể là một tội ác nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.