难以置信

难以置信
nánzhìxìn
nan dĩ trí tín

khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2056
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]

    很难相信;令人感到不可思议hěn nán xiāngxìn; lìngrén gǎndào bù kě sīyì

    • Điều này thật khó tin!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.