Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难以置信
难以置信
nan dĩ trí tín
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2056
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
中很难相信;令人感到不可思议hěn nán xiāngxìn; lìngrén gǎndào bù kě sīyì
- !
Điều này thật khó tin!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
难以置信
Phồn thể難以置信
nan dĩ trí tín
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2056
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
中很难相信;令人感到不可思议hěn nán xiāngxìn; lìngrén gǎndào bù kě sīyì
- !
Điều này thật khó tin!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu