显而易见

显而易见
xiǎnérjiàn
hiển nhi dịch kiến

rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11285
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên [thành ngữ]

    很容易看出来、明白的hěn róngyì kànchūlái、míngbai de

    • Vấn đề này hiển nhiên rồi.

  2. tính từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    很容易看出来,不用说明就能明白hěn róngyì kànchūlái, búyòng shuōmíng jiù néng míngbai

    • Điều này hiển nhiên.

  3. tính từ

    đương nhiên không cần phải nói; tự nhiên không cần giải thích [thành ngữ]

    很清楚、不用解释就能明白的hěn qīngchǔ、búyòng jiěshì jiù néng míngbai de

    • Rõ ràng là anh ấy rất tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.