Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外界
外界
ngoại giới
thế giới bên ngoài; bên ngoài
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9638
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế giới bên ngoài; bên ngoài
中不在某个范围或组织内的人、事物或世界bú zài mǒu ge fànwéi huò zǔzhī nèi de rén、shìwù huò shìjiè
- 。
Thế giới bên ngoài rất quan tâm đến việc này.
- 貳名danh từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中外面的世界;不在某个范围内的地方wàimiàn de shìjiè;búzài mǒuɡe fànwéi nèi de dìfang
- 。
Quan điểm của bên ngoài về việc này là khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
外界
Phồn thể外
ngoại giới
thế giới bên ngoài; bên ngoài
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9638
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế giới bên ngoài; bên ngoài
中不在某个范围或组织内的人、事物或世界bú zài mǒu ge fànwéi huò zǔzhī nèi de rén、shìwù huò shìjiè
- 。
Thế giới bên ngoài rất quan tâm đến việc này.
- 貳名danh từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中外面的世界;不在某个范围内的地方wàimiàn de shìjiè;búzài mǒuɡe fànwéi nèi de dìfang
- 。
Quan điểm của bên ngoài về việc này là khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.