Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
隐栖动物学
隐栖动物学
ẩn thê động vật học
động vật học ẩn sinh; mật mã động vật học (nghiên cứu các sinh vật chưa được khoa học xác nhận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật học ẩn sinh; mật mã động vật học (nghiên cứu các sinh vật chưa được khoa học xác nhận)
- 。
Ẩn thê động vật học là một môn khoa học nghiên cứu các loài động vật chưa biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隐栖动物学
Phồn thể隱棲動物學
ẩn thê động vật học
động vật học ẩn sinh; mật mã động vật học (nghiên cứu các sinh vật chưa được khoa học xác nhận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật học ẩn sinh; mật mã động vật học (nghiên cứu các sinh vật chưa được khoa học xác nhận)
- 。
Ẩn thê động vật học là một môn khoa học nghiên cứu các loài động vật chưa biết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)