- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
che giấu điều xấu, phát huy điều tốt [thành ngữ]
che giấu điều xấu, phát huy điều tốt [thành ngữ]
Chúng ta nên che giấu cái xấu và ca ngợi cái tốt.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
che giấu điều xấu, phát huy điều tốt [thành ngữ]
che giấu điều xấu, phát huy điều tốt [thành ngữ]
Chúng ta nên che giấu cái xấu và ca ngợi cái tốt.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.