陷于

陷于
xiàn
hãm vu

rơi vào; sa vào; lâm vào (bẫy, khó khăn, v.v.)

2 nghĩa#29487
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi vào; sa vào; lâm vào (bẫy, khó khăn, v.v.)

    • Anh ấy rơi vào tình thế khó khăn.

  2. động từ

    rơi vào; bị sa vào (tình huống xấu)

    • Anh ấy bị mắc kẹt trong tình thế khó khăn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.