限制酶图谱

限制酶图谱
xiànzhìméi
hạn chế môi đồ phả

bản đồ enzyme giới hạn (trong genomics)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản đồ enzyme giới hạn (trong genomics)

    • Bản đồ enzyme giới hạn là một công cụ quan trọng trong genomics.

  2. danh từ

    bản đồ enzyme giới hạn; sơ đồ cắt enzyme giới hạn

    • Bản đồ enzyme giới hạn là một công cụ quan trọng trong nghiên cứu sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.