xiān
tiển
bộ ngư · 14 nét

tươi; tươi ngon; (vị) ngon ngọt (umami)

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#40824
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi; tươi ngon; (vị) ngon ngọt (umami)

    • Những loại trái cây này rất tươi.

  2. danh từ

    tươi; tươi ngon; (hải sản) thủy sản tươi

    • Tôi thích ăn hải sản.

  3. tính từ

    ngon; thơm ngon; mỹ vị

    • Con cá này rất tươi ngon.

  4. tính từ

    ngon; tươi ngon

  5. danh từ

    thơm ngon; mỹ vị; món ngon

    • Món ăn này rất tươi ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.