附庸风雅

附庸风雅
yōngfēng
phụ dung phong nhã

ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh tao (kẻ ít học cố tỏ ra có văn hóa) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh tao (kẻ ít học cố tỏ ra có văn hóa) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích giả vờ thanh lịch.

  2. động từ

    làm ra vẻ phong nhã; giả vờ yêu thích văn chương nghệ thuật [thành ngữ]

    • Anh ấy thích giả vờ là người yêu văn hóa.

  3. động từ

    làm ra vẻ thanh lịch; giả vờ phong nhã [thành ngữ]

    • Anh ấy thích làm ra vẻ thanh cao.

  4. động từ

    ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh lịch để lấy tiếng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích giả vờ có văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.